Khi chất lượng là sức mạnh

Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Search in posts
Search in pages
Tìm kiếm theo danh mục
Bản cáo bạch
Bạn có biết
Bảng giá
Báo cáo quản trị
Báo cáo tài chính
Báo cáo thường niên
Chưa được phân loại
Đại hội cổ đông
Điều lệ Công ty
Giới thiệu
Quan hệ cổ đông
Quản trị công ty
Quy chế quản trị nội bộ
Thông tin cổ đông
Thông tin kỹ thuật
Thông tin tài chính
Tin tức
Tin tức và sự kiện
Tuyển dụng

Dây đơn cứng (VC)

Thuộc danh mục: Từ khóa: , , ,

Thông tin bổ sung

Kiểu 6610 TCVN 05

KHÔNG CÓ VỎ BỌC 1 LÕI CÓ RUỘT DẪN ĐẶC DÙNG ĐỂ LẮP ĐẶT BÊN TRONG (CẤP ĐIỆN ÁP 300/500 V)

TTMặt cắt danh địnhKết cấu ruột dẫn
Số sợi/ĐK sợi
Chiều dày cách điệnĐường kính ngoài gần đúng (*)Điện trở một chiều ruột dẫn lớn nhất ở 20oCKhối lượng gần đúng (*)Chiều dài đóng gói (*)
mm2No/mmmmmmΩ/kmKg/mm
I. CẤP ĐIỆN ÁP 300/500V
10,51/0,80,62,0360,0087100
20,751/0,980,62,224,50,0116100
31,01/1,130,62,318,10,0119100
II. CẤP ĐIỆN ÁP 450/750V
41,51/1,380,72,812,10,0208100
52,51/1,750,83,47,410,0320100
64,01/2,250,83,94,610,0481100
76,01/2,770,84,43,080,0683100
8101/3,571,05,61,830,1123100

Kiểu 6610 TCVN 01

KHÔNG CÓ VỎ BỌC 1 LÕI CÓ RUỘT DẪN CỨNG CÔNG DỤNG CHUNG (CẤP ĐIỆN ÁP 450/750 V)

Kết cấu ruột dẫnSố SeriesChiều dày cách điện (mm)Đường kính ngoài gần đúng (mm)Điện áp thử nghiệm (V/phút)Điện trở lớn nhất của ruột dẫn ở 20oC (Ω/km)Điện trở cách điện nhỏ nhất 70oC(Ω/km) ≥Chiều dài đóng gói (m)Đơn giá (VNĐ/m)
Mặt cắt danh nghĩaCấu tạo
1.51 x 1.38 ±0.02VC 1.50.72.78250012.10.0110100
2.51 x 1.8 ±0.02VC 2.50.83.407.410.0100100
4.01 x 2.25 ±0.02VC 4.00.83.804.610.0085100
6.01 x 2.76 ±0.02VC 6.00.84.303.080.0070100

Sản phẩm cùng danh mục