Cáp điện lực AVV (Cu, PVC, PVC)

  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

 Cấu trúc

Tên gọi (Type)
Ký hiệu (Code)
Hình vẽ minh họa
(illustration)
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC
AVV

Đặc tính kỹ thuật

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường là 70oC.

TTMặt cắt danh địnhKết cấu ruột dẫn
Số sợi/ĐK sợi
Chiều dày cách điệnChiều dày vỏ bọcĐường kính ngoài gần đúng (*)Điện trở một chiều ruột dẫn lớn nhất ở 20oCKhối lượng gần đúng (*)Chiều dài đóng gói (*)
mm2No/mmmmmmmmΩ/kmKg/mm
CẤP ĐIỆN ÁP 0,6/1 kV (voltage rate 0,6/1 kV) – Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1
Loại 1 lõi
11x101x7/1,391,01,48,73,080,102200 ÷ 500
21x161x7/1,781,01,49,51,910,125200 ÷ 500
31x251x7/2,171,21,411,21,200,176200 ÷ 500
41x351x7/2,561,21,412,20,8680,217200 ÷ 500
51x501x7/3,021,41,413,80,6410,280200 ÷ 500
61x701x19/2,171,41,415,40,4430,356200 ÷ 500
71x951x19/2,561,61,517,80,3200,479200 ÷ 500
81x1201x19/2,871,61,519,50,2530,568200 ÷ 500
91x1501x19/3,21,81,621,30,2060,699200 ÷ 500
101x1851x37/2,562,01,723,70,1640,858200 ÷ 500
111x2401x37/2,932,21,826,60,1251,093200 ÷ 500
121x3001x37/3,282,41,929,60,1001,352200 ÷ 500
Loại 2 lõi
132x102x7/1,391,01,816,23,080,289200 ÷ 500
142x1621x7/1,781,01,817,81,910,313200 ÷ 500
152x252x7/2,171,21,821,21,200,441200 ÷ 500
162x352x7/2,561,21,823,20,8680,543200 ÷ 500
172x502x7/3,021,41,826,40,6410,701200 ÷ 500
182x702x19/2,171,41,929,80,4430,904200 ÷ 500
192x952x19/2,561,62,034,40,3201,207200 ÷ 500
202x1202x19/2,871,62,138,00,2531,445200 ÷ 500
212x1502x19/3,21,82,241,40,2061,773200 ÷ 500
222x1852x37/2,562,02,446,20,1642,196200 ÷ 500
232x2402x37/2,932,22,652,00,1252,798200 ÷ 500
242x3002x37/3,282,42,757,80,1003,450200 ÷ 500
Loại 3 lõi
253x103x7/1,391,01,817,13,080,336200 ÷ 500
263x163x7/1,781,01,818,91,910,387200 ÷ 500
273x253x7/2,171,21,822,51,200,553200 ÷ 500
283x353x7/2,561,21,824,70,8680,688200 ÷ 500
293x503x7/3,021,41,828,20,6410,894200 ÷ 500
303x703x19/2,171,42,032,00,4431,175200 ÷ 500
313x953x19/2,561,62,137,00,3201,574200 ÷ 500
323x1203x19/2,871,62,240,80,2531,890200 ÷ 500
333x1503x19/3,21,82,344,50,2062,320200 ÷ 500
343x1853x37/2,562,02,549,60,1642,871200 ÷ 500
353x2403x37/2,932,22,755,90,1253,668200 ÷ 500
363x3003x37/3,282,42,962,30,1004,557200 ÷ 500
Loại 4 lõi
374x104x7/1,391,01,818,73,080,414200 ÷ 500
384x164x7/1,781,01,820,61,910,480200 ÷ 500
394x254x7/2,171,21,824,71,200,692200 ÷ 500
404x354x7/2,561,21,827,10,8680,866200 ÷ 500
414x504x7/3,021,41,931,20,6411,147200 ÷ 500
424x704x19/2,171,42,135,50,4431,507200 ÷ 500
434x954x19/2,561,62,241,00,3202,023200 ÷ 500
444x1204x19/2,871,62,345,30,2532,431200 ÷ 500
454x1504x19/3,21,82,549,60,2063,020200 ÷ 500
464x1854x37/2,562,02,755,30,1643,719200 ÷ 500
474x2404x37/2,932,22,962,30,1254,753200 ÷ 500
484x3004x37/3,282,43,169,40,1005,917200 ÷ 500
Loại 3 lõi + 1 pha trung tính
493x16+1x103x7/1,78
1x7/1,39
1,0
1,0
1,820,11,91
3,08
0,608200 ÷ 500
503x25+1x163x7/2,17
1x7/1,78
1,2
1,0
1,823,81,20
1,91
0,638200 ÷ 500
513x35+1x163x7/2,56
1x7/1,78
1,2
1,0
1,825,50,868
1,91
0,766200 ÷ 500
523x50+1x253x7/3,02
1x7/2,17
1,4
1,2
1,929,60,641
1,20
1,023200 ÷ 500
533x50+1x353x7/3,02
1x7/2,56
1,4
1,2
1,930,30,641
0,868
1,069200 ÷ 500
543x70+1x353x19/2,17
1x7/2,56
1,4
1,2
2,033,40,443
0,868
1,336200 ÷ 500
553x95+1x503x19/2,56
1x7/3,02
1,6
1,4
2,238,70,320
0,641
1,805200 ÷ 500
563x120+1x703x19/2,87
1x19/2,17
1,6
1,4
2,343,00,253
0,443
2,202200 ÷ 500
573x150+1x953x19/3,2
1x19/2,56
1,8
1,6
2,447,40,206
0,320
2,760200 ÷ 500

(*)   Giá trị tham khảo: để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(CC): Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

Ngoài ra có thể sản xuất các loại dây điện khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện lực AVV (Cu, PVC, PVC)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

three + thirteen =