Cáp điện lực CVV (Cu/PVC/PVC)

  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

 Cấu trúc

Tên gọi (Type)
Ký hiệu (Code)
Hình vẽ minh họa
(illustration)
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC
CVV

Đặc tính kỹ thuật

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường là 70oC.

TTMặt cắt danh địnhKết cấu ruột dẫn
Số sợi/ĐK sợi
Chiều dày cách điệnChiều dày vỏ bọcĐường kính ngoài gần đúng (*)Điện trở một chiều ruột dẫn lớn nhất ở 20oCKhối lượng gần đúng (*)Chiều dài đóng gói (*)
mm2No/mmmmmmmmΩ/kmKg/mm
I. CẤP ĐIỆN ÁP 300/500V (voltage rate 300/500V) – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-4 (IEC 60227-4)
Loại 2 lõi
12x1,57/0,520,71,29,112,10,1281200 ÷ 300
22x2,57/0,670,81,210,37,410,1681200 ÷ 300
32x47/0,850,81,211,44,610,2484200 ÷ 300
42x67/1,040,81,212,63,080,2853200 ÷ 300
52x107/1,351,01,416,01,830,3835200 ÷ 300
Loại 3 lõi
63x1,57/0,520,71,29,612,10,1770200 ÷ 500
73x2,57/0,670,81,211,07,410,2213200 ÷ 500
83x47/0,850,81,212,24,610,3140200 ÷ 500
93x67/1,040,81,413,83,080,3925200 ÷ 500
103x107/1,351,01,417,11,830,5261200 ÷ 500
Loại 4 lõi
114x1,57/0,520,71,210,412,10,2099200 ÷ 500
124x2,57/0,670,81,211,97,410,2662200 ÷ 500
134x47/0,850,81,413,64,610,3846200 ÷ 500
144x67/1,040,81,415,43,080,4850200 ÷ 500
154x107/1,351,01,418,61,830,6588200 ÷ 500
II. CẤP ĐIỆN ÁP 0,6/1 kV (voltage rate 0,6/1 kV) – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 (IEC 60502 -1)
Loại 1 lõi
161x1,51x7/0,520,81,46,012,10,052200 ÷ 500
171x2,51x7/0,670,81,46,47,410,066200 ÷ 500
181x41x7/0,851,01,47,44,610,092200 ÷ 500
191x61x7/1,041,01,47,93,080,117200 ÷ 500
201x101x7/1,3961,01,48,91,830,165200 ÷ 500
211x161x7/1,7851,01,49,61,150,222200 ÷ 500
221x251x7/2,251,21,411,20,7270,330200 ÷ 500
231x351x7/2,6891,21,412,30,5240,430200 ÷ 500
241x501x19/1,821,41,413,90,3870,569200 ÷ 500
251x701x19/2,171,41,415,50,2680,773200 ÷ 500
261x951x19/2,61,61,517,90,1930,1058200 ÷ 500
271x1201x19/2,9351,61,519,30,1530,1299200 ÷ 500
281x1501x37/2,331,81,621,50,1240,1601200 ÷ 500
291x1851x37/2,6332,01,723,80,09910,1986200 ÷ 500
301x2401x37/2,9852,21,826,60,07540,2876200 ÷ 500
311x3001x37/3,282,41,929,70,06010,3212200 ÷ 500
Loại 2 lõi
322x1,52x7/0,520,81,810,712,10,172200 ÷ 500
332x2,52x7/0,670,81,811,47,410,212200 ÷ 500
342x42x7/0,851,01,813,34,610,294200 ÷ 500
352x62x7/1,041,01,814,43,080,364200 ÷ 500
362x102x7/1,3961,01,815,71,830,498200 ÷ 500
372x162x7/1,7851,01,817,61,150,508200 ÷ 500
382x252x7/2,251,21,820,80,7270,749200 ÷ 500
392x352x7/2,6891,21,822,90,5240,971200 ÷ 500
402x502x19/1,821,41,826,60,3871,280200 ÷ 500
412x702x19/2,171,41,929,80,2681,740200 ÷ 500
422x952x19/2,61,62,033,80,1932,367200 ÷ 500
432x1202x19/2,9351,62,136,80,1532,909200 ÷ 500
442x1502x37/2,331,82,240,60,1243,579200 ÷ 500
452x1852x37/2,6332,02,4450,09914,456200 ÷ 500
462x2402x37/2,9852,22,650,80,07545,768200 ÷ 500
472x3002x37/3,282,42,757,40,06017,177200 ÷ 500
Loại 3 lõi
483x1,53x7/0,520,81,811,212,10,194200 ÷ 500
493x2,53x7/0,670,81,812,27,410,244200 ÷ 500
503x43x7/0,851,01,814,24,610,322200 ÷ 500
513x63x7/1,041,01,815,53,080,433200 ÷ 500
523x103x7/1,3961,01,816,81,830,604200 ÷ 500
533x163x7/1,7851,01,818,81,150,679200 ÷ 500
543x253x7/2,251,21,822,10,7271,015200 ÷ 500
553x353x7/2,6891,21,824,40,5241,329200 ÷ 500
563x503x19/1,821,41,828,40,3871,763200 ÷ 500
573x703x19/2,171,42,032,00,2682,429200 ÷ 500
583x953x19/2,61,62,136,30,1933,316200 ÷ 500
593x1203x19/2,9351,62,239,50,1534,086200 ÷ 500
603x1503x37/2,331,82,343,60,1245,030200 ÷ 500
613x1853x37/2,6332,02,548,40,09916,262200 ÷ 500
623x2403x37/2,9852,22,754,60,07548,125200 ÷ 500
633x3003x37/3,282,42,961,90,060110,149200 ÷ 500
Loại 4 lõi
644x1,54x7/0,520,81,812,012,10,228200 ÷ 500
654x2,54x7/0,670,81,813,17,410,290200 ÷ 500
664x44x7/0,851,01,815,44,610,414200 ÷ 500
674x64x7/1,041,01,816,83,080,526200 ÷ 500
684x104x7/1,3961,01,818,31,830,744200 ÷ 500
694x164x7/1,7851,01,820,51,150,869200 ÷ 500
704x254x7/2,251,21,824,20,7271,309200 ÷ 500
714x354x7/2,6891,21,826,80,5241,721200 ÷ 500
724x504x19/1,821,41,931,50,3872,305200 ÷ 500
734x704x19/2,171,42,135,50,2683,180200 ÷ 500
744x954x19/2,61,62,240,30,1934,346200 ÷ 500
754x1204x19/2,9351,62,343,90,1535,361200 ÷ 500
764x1504x37/2,331,82,548,60,1246,635200 ÷ 500
774x1854x37/2,6332,02,753,90,09918,243200 ÷ 500
784x2404x37/2,9852,22,960,80,075410,698200 ÷ 500
794x3004x37/3,282,43,169,00,060113,375200 ÷ 500
LOẠI 3 LÕI + 1 PHA TRUNG TÍNH
803x2,5+1x1,53x7/0,67
1x7/0,52
0,8
0,8
1,812,97,41
12,1
0,251200 ÷ 500
813x4+1x2,53x7/0,85
1x7/0,67
1,0
0,8
1,814,84,61
7,41
0,383200 ÷ 500
823x6+1x43x7/1,04
1x7/0,85
1,0
1,0
1,816,43,08
4,61
0,498200 ÷ 500
833x10+1x63x7/1,396
1x7/1,04
1,0
1,0
1,818,01,83
3,08
0,690200 ÷ 500
843x16+1x103x7/1,785
1x7/1,396
1,0
1,0
1,820,31,15
1,83
0,968200 ÷ 500
853x25+1x163x7/2,25
1x7/1,785
1,2
1,0
1,823,80,727
1,15
1,197200 ÷ 500
863x35+1x163x7/2,689
1x7/1,785
1,2
1,0
1,825,80,524
1,15
1,505200 ÷ 500
873x50+1x253x19/1,82
1x7/2,25
1,4
1,2
1,929,80,387
0,727
2,046200 ÷ 500
883x50+1x353x19/1,82
1x7/2,689
1,4
1,2
1,930,50,387
0,524
2,151200 ÷ 500
893x70+1x353x19/2,17
1x7/2,689
1,4
1,2
2,033,40,268
0,524
2,804200 ÷ 500
903x95+1x503x19/2,6
1x19/1,82
1,6
1,4
2,238,20,193
0,387
3,836200 ÷ 500
913x120+1x703x19/2,935
1x19/2,17
1,6
1,4
2,341,90,153
0,268
4,818200 ÷ 500
923x150+1x953x37/2,33
1x19/2,6
1,8
1,6
2,446,50,124
0,193
6,051200 ÷ 500

(*)   Giá trị tham khảo: để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(CC): Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

Ngoài ra có thể sản xuất các loại dây điện khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện lực CVV (Cu/PVC/PVC)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

four × 1 =