Cáp điện lực CXV (Cu/XLPE/PVC)

  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

 Cấu trúc

Tên gọi (Type)
Ký hiệu (Code)
Hình vẽ minh họa
(illustration)
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC
CXV

Đặc tính kỹ thuật

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường là 90oC.

TTMặt cắt danh địnhKết cấu ruột dẫn
Số sợi/ĐK sợi
Chiều dày cách điệnChiều dày vỏ bọcĐường kính ngoài gần đúng (*)Điện trở một chiều ruột dẫn lớn nhất ở 20oCKhối lượng gần đúng (*)Chiều dài đóng gói (*)
mm2No/mmmmmmmmΩ/kmKg/mm
Loại 1 lõi
11x1,51x7/0,520,71,45,812,10,046200 ÷ 500
21x2,51x7/0,670,71,46,27,410,059200 ÷ 500
31x41x7/0,850,71,46,84,610,078200 ÷ 500
41x61x7/1,040,71,47,33,080,101200 ÷ 500
51x101x7/1,3960,71,48,01,830,146200 ÷ 500
61x161x7/1,7850,71,48,91,150,202200 ÷ 500
71x251x7/2,250,91,410,40,7270,302200 ÷ 500
81x351x7/2,6890,91,411,50,5240,398200 ÷ 500
91x501x19/1,821,01,413,10,3870,524200 ÷ 500
101x701x19/2,171,11,414,80,2680,727200 ÷ 500
111x951x19/2,61,11,516,50,1930,988200 ÷ 500
121x1201x19/2,9351,21,518,10,1531,227200 ÷ 500
131x1501x37/2,331,41,620,10,1241,514200 ÷ 500
141x1851x37/2,6331,61,622,10,09911,873200 ÷ 500
151x2401x37/2,9851,71,724,80,07542,433200 ÷ 500
161x3001x37/3,281,81,828,00,06013,033200 ÷ 500
Loại 2 lõi
172x1,52x7/0,520,71,810,312,10,155200 ÷ 500
182x2,52x7/0,670,71,811,27,410,193200 ÷ 500
192x42x7/0,850,71,812,34,610,246200 ÷ 500
202x62x7/1,040,71,813,43,080,310200 ÷ 500
212x102x7/1,3960,71,814,71,830,435200 ÷ 500
222x162x7/1,7850,71,816,31,150,458200 ÷ 500
232x252x7/2,250,91,819,60,7270,683200 ÷ 500
242x352x7/2,6890,91,821,70,5240,896200 ÷ 500
252x502x19/1,821,01,825,00,3871,173200 ÷ 500
262x702x19/2,171,11,828,40,2681,620200 ÷ 500
272x952x19/2,61,12,031,80,1932,200200 ÷ 500
282x1202x19/2,9351,22,135,20,1532,741200 ÷ 500
292x1502x37/2,331,42,239,00,1243,379200 ÷ 500
302x1852x37/2,6331,62,343,20,09914,192200 ÷ 500
312x2402x37/2,9851,72,548,60,07545,439200 ÷ 500
322x3002x37/3,281,82,755,00,06016,787200 ÷ 500
Loại 3 lõi
333x1,53x7/0,520,71,810,812,10,174200 ÷ 500
343x2,53x7/0,670,71,811,87,410,221200 ÷ 500
353x43x7/0,850,71,812,94,610,287200 ÷ 500
363x63x7/1,040,71,814,23,080,369200 ÷ 500
373x103x7/1,3960,71,815,61,830,530200 ÷ 500
383x163x7/1,7850,71,817,81,150,613200 ÷ 500
393x253x7/2,250,91,821,20,7270,926200 ÷ 500
403x353x7/2,6890,91,823,60,5241,227200 ÷ 500
413x503x19/1,821,01,826,60,3871,618200 ÷ 500
423x703x19/2,171,11,930,50,2682,268200 ÷ 500
433x953x19/2,61,12,034,00,1933,071200 ÷ 500
443x1203x19/2,9351,22,137,60,1533,837200 ÷ 500
453x1503x37/2,331,42,341,90,1244,752200 ÷ 500
463x1853x37/2,6331,62,446,40,09915,913200 ÷ 500
473x2403x37/2,9851,72,652,20,07547,676200 ÷ 500
483x3003x37/3,281,82,859,10,06016,787200 ÷ 500
LOẠI 3 LÕI + 1 PHA TRUNG TÍNH
493x2,5+1x1,53x7/0,67
1x7/0,52
0,7
0,7
1,812,47,41
12,1
0,223200 ÷ 500
503x4+1x2,53x7/0,85
1x7/0,67
0,7
0,7
1,813,64,61
7,41
0,323200 ÷ 500
513x6+1x43x7/1,04
1x7/0,85
0,7
0,7
1,815,03,08
4,61
0,422200 ÷ 500
523x10+1x63x7/1,396
1x7/1,04
0,7
0,7
1,816,61,83
3,08
0,601200 ÷ 500
533x16+1x103x7/1,785
1x7/1,396
0,7
0,7
1,818,81,15
1,83
0,863200 ÷ 500
543x25+1x163x7/2,25
1x7/1,785
0,9
0,7
1,822,30,727
1,15
1,089200 ÷ 500
553x35+1x163x7/2,689
1x7/1,785
0,9
0,7
1,824,30,524
1,15
1,384200 ÷ 500
563x50+1x253x19/1,82
1x7/2,25
1,0
0,9
1,827,80,387
0,727
1,489200 ÷ 500
573x50+1x353x19/1,82
1x7/2,689
1,0
0,9
1,828,50,387
0,524
1,967200 ÷ 500
583x70+1x353x19/2,17
1x7/2,689
1,1
0,9
1,931,50,268
0,524
2,612200 ÷ 500
593x95+1x503x19/2,6
1x19/1,82
1,1
1,0
2,135,60,193
0,387
3,550200 ÷ 500
603x120+1x703x19/2,935
1x19/2,17
1,2
1,1
2,239,80,153
0,268
4,523200 ÷ 500
613x150+1x953x37/2,33
1x19/2,6
1,4
1,1
2,444,40,124
0,193
5,701200 ÷ 500
LOẠI 4 LÕI
624x1,54x7/0,520,71,811,712,10,202200 ÷ 500
634x2,54x7/0,670,71,812,67,410,261200 ÷ 500
644x44x7/0,850,71,814,04,610,344200 ÷ 500
654x64x7/1,040,71,815,33,080,448200 ÷ 500
664x104x7/1,3960,71,817,01,830,652200 ÷ 500
674x164x7/1,7850,71,819,41,150,784200 ÷ 500
684x254x7/2,250,91,823,30,7271,193200 ÷ 500
694x354x7/2,6890,91,825,90,5241,589200 ÷ 500
704x504x19/1,821,01,929,50,3872,116200 ÷ 500
714x704x19/2,171,12,033,80,2682,971200 ÷ 500
724x954x19/2,61,12,137,70,1934,029200 ÷ 500
734x1204x19/2,9351,22,341,90,1535,058200 ÷ 500
744x1504x37/2,331,42,446,50,1246,246200 ÷ 500
754x1854x37/2,6331,62,651,70,09917,788200 ÷ 500
764x2404x37/2,9851,72,858,20,075410,112200 ÷ 500
774x3004x37/3,281,83,065,80,060112,621200 ÷ 500

(*)   Giá trị tham khảo: để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(CC): Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

Ngoài ra có thể sản xuất các loại dây điện khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện lực CXV (Cu/XLPE/PVC)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

2 × one =