













| TT | Tên sản phẩm | Series | Màu sắc | Qui cách đóng gói | |
| Hộp đơn | Hộp kiện | ||||
| 1 | Công tắc 1 chiều 10A (Cỡ nhỏ) | G2.1 15 | Vàng | 15 | 240 |
| 2 | Công tắc 1 chiều 10A (Cỡ trung) | G2.1 16 | ’’ | 10 | 160 |
| 3 | Công tắc 1 chiều 10A (Cỡ lớn) | G2.1 17 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 4 | Công tắc 2 chiều 10A (Cỡ nhỏ) | G2.1 18 | ’’ | 15 | 250 |
| 5 | Công tắc 2 chiều 10A (Cỡ trung) | G2.1 19 | ’’ | 10 | 160 |
| 6 | Công tắc 2 chiều 10A (Cỡ lớn) | G2.1 20 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 7 | Công tắc 2 Phím 1 chiều 10A (Cỡ nhỏ) | G2.1 21 | ’’ | 15 | 240 |
| 8 | Công tắc đa chức năng 20A (Cỡ nhỏ) | G2.1 22 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 9 | Công tắc 1 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ nhỏ) | G2.1 33 | Trắng | 15 | 240 |
| 10 | Công tắc 1 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ trung) | G2.1 34 | '' | 10 | 160 |
| 11 | Công tắc 1 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ lớn) | G2.1 35 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 12 | Công tắc 2 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ nhỏ) | G2.1 36 | ’’ | 15 | 240 |
| 13 | Công tắc 2 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ trung) | G2.1 37 | ’’ | 10 | 160 |
| 14 | Công tắc 2 chiều 10A cắm nhanh (Cỡ lớn) | G2.1 38 | ’’ | ’’ | ’’ |
– Dùng để đóng, cắt mạch điện, thiết bị điện có công suất phù hợp với dòng điện công bố trên sản phẩm.
– Kiểu dáng nhỏ gọn, tinh tế, thiết kế dạng Module lắp lẫn được các Module với nhau; vỏ nhựa được làm bằng nhựa PC nguyên sinh chống cháy, bền màu. Tiếp điểm được làm từ đồng nguyên chất, phủ lớp hợp chất OXITCADIMI- BẠC chịu nhiệt cao, tuổi thọ cao, tiếp xúc và dẫn điện tốt, hạn chế tăng nhiệt và phát sinh hồ quang.
– Sản xuất trên dây chuyền tự động.
| Màu sắc | Vàng |
|---|---|
| Iđm | 10 A; 20 A |
| Uđm | 250 V |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 8480-1 (IEC 60669-1) |
| Bảo hành | 12 tháng kể từ ngày xuất bán |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
– Sử dụng phụ tải phù hợp với trị số dòng điện công bố trên sản phẩm.
– Không sử dụng công tắc đã bị biến dạng hoặc hư hỏng.
– Thao tác bật, tắt phải dứt khoát nhằm hạn chế phát sinh hồ quang điện, kẹt tay bật.
– Cắt nguồn điện trước khi lắp đặt.