











| TT | Tên sản phẩm | Series | Màu sắc | Qui cách đóng gói | |
| Hộp đơn | Hộp kiện | ||||
| 1 | Công tắc 1 chiều 16 A | G3.1 12 | Trắng | 10 | 200 |
| 2 | Công tắc 2 chiều 16 A | G3.1 13 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 3 | Công tắc 2 phím 1 chiều 16 A (cỡ nhỏ) | G3.1 14 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 4 | Công tắc 2 phím 2 chiều 16 A (cỡ nhỏ) | G3.1 15 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 5 | Công tắc 2 phím 1 chiều 16 A 16 A (cỡ trung) | G3.1 16 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 6 | Công tắc 2 phím 2 chiều 16 A (cỡ trung) | G3.1 17 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 7 | Công tắc trung gian 16 A | G3.1 18 | ’’ | ’’ | ’’ |
| 8 | Công tắc 2 cực 20 A | G3.1 19 | ’’ | ’’ | ’’ |
– Dùng để đóng, cắt mạch điện, thiết bị điện có công suất phù hợp với dòng điện công bố trên sản phẩm.
– Kích thước các Module lớn hơn các loại Series 2;2.1; 3.
– Thiết kế dạng Module lắp lẫn; lắp ráp từ ngoài vào trong khắc phục được hiện tượng tụt Module khi ghim Phích cắm quá mạnh tay.
– Vỏ nhựa được làm bằng nhựa PC nguyên sinh chống cháy, bền màu. Tiếp điểm được làm từ đồng nguyên chất, phủ lớp hợp chất OXITCADIMI- BẠC chịu nhiệt cao, tuổi thọ cao, tiếp xúc và dẫn điện tốt, hạn chế tăng nhiệt và phát sinh hồ quang.
– Sản xuất trên dây chuyền tự động.
| Màu sắc | Trắng |
|---|---|
| Iđm | 10 A; 20 A |
| Uđm | 250 V |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 8480-1 (IEC 60669-1) |
| Bảo hành | 12 tháng kể từ ngày xuất bán |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
– Sử dụng phụ tải phù hợp với trị số dòng điện công bố trên sản phẩm.
– Không sử dụng công tắc đã bị biến dạng hoặc hư hỏng.
– Thao tác bật, tắt phải dứt khoát nhằm hạn chế phát sinh hồ quang điện, kẹt tay bật.
– Cắt nguồn điện trước khi lắp đặt.