Khi chất lượng là sức mạnh

Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Search in posts
Search in pages
Tìm kiếm theo danh mục
Bản cáo bạch
Bạn có biết
Báo cáo quản trị
Báo cáo tài chính
Báo cáo thường niên
Chưa được phân loại
Đại hội cổ đông
Điều lệ Công ty
Giới thiệu
Quan hệ cổ đông
Quản trị công ty
Quy chế quản trị nội bộ
Thông tin cổ đông
Thông tin kỹ thuật
Thông tin tài chính
Tin tức
Tin tức và sự kiện
Tuyển dụng
Trang chủ | Nghĩa vụ công bố thông tin đối với cổ đông lớn.
Nghĩa vụ công bố thông tin đối với cổ đông lớn.

NGHĨA VỤ CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG LỚN

(Theo quy định của Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)

 

  1. NGHĨA VỤ CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG LỚN
  2. Khái niệm Cổ đông lớn:

Tổ chức, cá nhân, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của một công ty đại chúng.

  1. Các báo cáo phải công bố thông tin đối với cổ đông lớn (Điều 26 – Thông tư số 155/2015/TT-BTC)
Loại giao dịch phải báo cáo Thời điểm CBTT Mẫu báo cáo CBTT Lưu ý
Nhà đầu tư trở thành Cổ đông lớn Trong vòng 7 ngày kể từ ngày hoàn tất giao dịch chứng khoán

 

Phụ lục số 06 – Thông tư số 155/2015/TT-BTC

(BC gửi đến: UBCKNN, Sở GDCKHN, Công ty VINAKIP)

Không áp dụng đối với trường hợp thay đổi tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết phát sinh do công ty đại chúng giao dịch cổ phiếu quỹ hoặc phát hành thêm cổ phiếu.
Cổ  đông  lớn khi có sự tăng/giảm tỷ lệ sở hữu qua các ngưỡng 1%
Không còn là cổ đông lớn

III XỬ LÝ VI PHẠM VỀ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN CỦA CỔ ĐÔNG LỚN (Theo quy định tại Điều 27 – Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23/9/2013 về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán)

TT Hành vi vi phạm Mức xử phạt
1 Không thực hiện mua và bán hoặc bán và mua chứng khoán của công ty đại chúng không đúng thời hạn quy định Từ 50.000.000 đến 70.000.000 đồng
2 Không báo cáo, báo cáo không đúng thời hạn quy định cho công ty đại chúng, UBCKNN, Sở GDCK khi có sự thay đổi về số lượng cổ phiếu vượt quá các ngưỡng 1% số lượng cổ phiếu Từ 50.000.000 đến 70.000.000 đồng
3 Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo quy định trước khi thực hiện giao dịch; không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn về kết quả thực hiện giao dịch hoặc về lý do không thực hiện được giao dịch hoặc không thực hiện hết khối lượng đăng ký Từ 70.000.000 đến 100.000.000 đồng
4 Không thực hiện giao dịch đúng thời gian giao dịch đã đăng ký hoặc thực hiện giao dịch chứng khoán không đúng nội dung đăng ký hoặc không đúng quy định pháp luật Từ 70.000.000 đến 100.000.000 đồng
5 Không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn theo quy định về sở hữu cho công ty đại chúng, UBCKNN và Sở GDCK Từ 100.000.000 đến 150.000.000 đồng
6 Báo cáo về sở hữu không đầy đủ hoặc không chính xác các nội dung theo quy định pháp luật Từ 100.000.000 đến 150.000.000 đồng
7 Không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn cho công ty đại chúng, UBCKNN và Sở GDCK khi có sự thay đổi đầu tiên về số lượng cổ phiếu sở hữu làm cho không còn là cổ đông lớn Từ 100.000.000 đến 150.000.000 đồng
8 Thực hiện chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định pháp luật Từ 100.000.000 đến 150.000.000 đồng

 

PHỤ LỤC SỐ 06 – Báo cáo về ngày trở thành/không còn là cổ đông lớn

(Ban hành kèm theo Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

…….., ngày … tháng … năm ………..

BÁO CÁO VỀ NGÀY TRỞ THÀNH/KHÔNG CÒN LÀ CỔ ĐÔNG LỚN

Kính gửi: – Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
– Sở Giao dịch Chứng khoán
– Công ty đại chúng/ Công ty quản lý quỹ

  1. Thông tin về cá nhân/tổ chức đầu tư/

– Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức đầu tư :

– Quốc tịch:

– Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp:

– Địa chỉ liên hệ/Địa chỉ trụ sở chính:

– Điện thoại: ………. Fax: ……….. Email: …… Website: ……….

  1. Người có liên quan của cá nhân/tổ chức đầu tư (đang nắm giữ cùng loại cổ phiếu):

– Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức có liên:

– Quốc tịch:

– Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp:

– Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng (nếu có):

– Mối quan hệ với cá nhân/tổ chức đầu tư:

  1. Tên cổ phiếu/mã chứng khoánsở hữu:
  2. Các tài khoản giao dịch có chứng khoánnêu tại mục 3: Tại công ty chứng khoán/:
  3. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch:
  4. Số lượng cổ phiếu/ đã mua/bán/cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/hoánđổi tại ngày làm thay đổi tỷ lệ sở hữu và trở thành/hoặc không còn là cổ đông lớn:
  5. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch (hoặc thực hiệnhoán đổi:
  6. Ngày thực hiện giao dịch (hoặc thực hiệnhoán đổi) làm thay đổi tỷ lệ sở hữu và trở thành cổ đông lớn/không còn là cổ đông lớn:
  7. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu người có liên quan đang nắm giữ:
  8. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu cùng người có liên quan nắm giữ sau khi giao dịch:

CÁ NHÂN BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu – nếu có)

Tải về mẫu Báo cáo ngày trở thành/không còn là cổ đông lớn

Bài khác cùng danh mục